Giá đất luôn là một trong những vấn đề được quan tâm hàng đầu khi mua nhà, đầu tư bất động sản hay làm thủ tục hành chính như tính tiền sử dụng đất, thuế đất… Đặc biệt tại Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) – nơi thị trường bất động sản luôn biến động mạnh theo cơ chế cung cầu và pháp lý, việc nắm rõ giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2 là cực kỳ quan trọng. Bài viết này, CoHoiBDS sẽ cập nhật bảng giá đất tại Sài Gòn mới nhất 2026 cho bạn.
Các trường hợp áp dụng bảng giá đất TP.HCM năm 2026
Theo quy định pháp luật hiện hành, đặc biệt là Điều 159 Luật Đất đai 2024 (được thay thế bởi Điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024), bảng giá đất TPHCM 2026 là căn cứ pháp lý bắt buộc trong nhiều trường hợp liên quan đến quyền sử dụng đất, tài chính và quản lý đất đai. Cụ thể:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân hoặc khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất.
- Xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất theo hình thức trả tiền hàng năm.
- Tính thuế sử dụng đất cho từng thửa đất theo quy định.
- Tính thuế thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
- Tính lệ phí liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.
- Xác định tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Tính bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quá trình quản lý, sử dụng đất.
- Tính tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất một lần cho toàn bộ thời gian thuê, áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân.
- Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao hoặc cho thuê đất, áp dụng với thửa đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết.
- Tính tiền sử dụng đất trong trường hợp giao đất trực tiếp mà không thông qua đấu giá cho hộ gia đình, cá nhân.
- Tính tiền sử dụng đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê.

Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2 tại TP.HCM? Cập nhật giá 2026
Từ ngày 01/01/2026, TP.HCM chính thức áp dụng bảng giá đất mới theo quy định của Nhà nước. Đây là cơ sở quan trọng để tính thuế, lệ phí trước bạ, bồi thường khi thu hồi đất và nhiều nghĩa vụ tài chính khác. Vậy hiện nay giá đất tại TP.HCM là bao nhiêu 1m²? Cùng cập nhật chi tiết bảng giá đất 2026 mới nhất dưới đây.
Tổng quan về bảng giá đất TPHCM 2026
Chiều 26/12/2025, tại Kỳ họp thứ 7, HĐND TP.HCM khóa X đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá này được chia theo các khu vực địa giới hành chính trước khi sáp nhập nhằm bảo đảm tính kế thừa, phù hợp với đặc điểm phát triển và mặt bằng giá từng địa bàn.
Bảng giá đất TPHCM 2026 bao gồm:
- Đất ở (thổ cư, đất đô thị)
- Đất thương mại – dịch vụ
- Đất sản xuất – kinh doanh
- Đất nông nghiệp (chia 4 khu vực, đất trồng cây hằng năm và cây lâu năm)
Giá đất ở tại TPHCM 2026
- Khu vực I – TPHCM cũ (trung tâm)
- Giá cao nhất: 687,2 triệu đồng/m² tại các tuyến đường Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi (phường Sài Gòn và phường Bến Thành).
- Giá thấp nhất: 2,3 triệu đồng/m² tại khu dân cư Thiềng Liềng (xã đảo Thạnh An).
- Khu vực II – Bình Dương cũ
- Giá cao nhất: 89,6 triệu đồng/m² tại các tuyến đường Yersin, Bạch Đằng.
- Giá thấp nhất: 1,3 triệu đồng/m² tại các tuyến đường ĐH.722, Minh Tân – Long Hòa.
- Khu vực III – Bà Rịa – Vũng Tàu cũ
- Giá cao nhất: gần 150 triệu đồng/m² tại đường Thùy Vân.
- Giá thấp nhất: hơn 1,8 triệu đồng/m² tại các tuyến đường còn lại do xã quản lý, chiều rộng từ 4m đến dưới 6m.

Giá đất thương mại – dịch vụ
- Khu vực I: giá cao nhất 563,6 triệu đồng/m², giá thấp nhất 1,6 triệu đồng/m².
- Khu vực II: giá cao nhất 53,8 triệu đồng/m², giá thấp nhất 0,5 triệu đồng/m².
- Khu vực III: giá cao nhất hơn 89 triệu đồng/m², giá thấp nhất hơn 0,7 triệu đồng/m².
Giá đất sản xuất – kinh doanh
- Khu vực I: cao nhất hơn 481 triệu đồng/m².
- Khu vực II: cao nhất 44,8 triệu đồng/m².
- Khu vực III: cao nhất gần 75 triệu đồng/m².
- Mức giá thấp nhất dao động từ 0,44 đến 1,9 triệu đồng/m² tùy khu vực.
Giá đất nông nghiệp
Bảng giá đất nông nghiệp chia thành 4 khu vực, gồm đất trồng cây hằng năm và cây lâu năm:
- Đất trồng cây hằng năm
- Khu vực I: cao nhất 1,2 triệu đồng/m², thấp nhất 770.000 đồng/m².
- Khu vực II: cao nhất 1 triệu đồng/m².
- Khu vực III: cao nhất 700.000 đồng/m².
- Khu vực IV: cao nhất 480.000 đồng/m².
- Đất trồng cây lâu năm
- Khu vực I: cao nhất 1,44 triệu đồng/m².
- Khu vực IV: thấp nhất 370.000 đồng/m².
Đất nông nghiệp có giá thấp hơn nhiều so với đất ở và đất thương mại – dịch vụ, phù hợp với mục đích sản xuất nông nghiệp, nhưng vẫn có sự khác biệt theo vị trí địa lý và loại đất.

Việc nắm rõ giá đất theo từng khu vực giúp môi giới nói chung hoặc nhân viên sale bất động sản nói riêng đánh giá chính xác giá trị tài sản, giảm thiểu rủi ro và chủ động hơn trong việc tư vấn cho khách hàng.
CoHoiBDS hy vọng rằng nội dung này đã cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện và chi tiết về bảng giá đất mới nhất tại TPHCM. Nếu bạn đang chuẩn bị giao dịch, đầu tư hay cần thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan, hãy tham khảo bảng giá đất 2026 và cân nhắc lựa chọn phù hợp với nhu cầu của mình.
Ngoài ra tại CoHoiBDS chúng tôi liên tục triển khai chương trình tuyển nhân viên kinh doanh bất động sản tphcm – nơi mà mọi người được đào tạo bài bản về nghiệp vụ bất động sản nói riêng và các kiến thức ngành nói chung. Nếu bạn quan tâm đến lĩnh vực này và muốn trở thành 1 chuyên gia về bất động sản hãy truy cập vào đường dẫn phía trước nhé.
